Số lượt truy cập: 1322599
28
2
2017
Geomatics Engineering

Summary (Training, number of staff, research ability):


- From 1957: Division of topography
- From 1976: Division of surveying and Mapping - Faculty of civil Engineering, HCMUT
- From 1991: Division of Geomatics engineering - Faculty of civil Engineering, HCMUT
- The Division is only one in Southern Viet Nam, which has trained undergraduate and graduate students in Geomatics filed including Surveying & Mapping, Photogrammetry, Remote Sensing, GPS, GIS.
- The Division staff includes 2 Assoc. Prof. ; 7 PhD; 2 ME and 8 BE
Research topic: GPS, Remote Sensing and GIS

Laboratories:
Laboratory of Surveying:
Hardware: GPS Receivers (Topcon Legacy E, Garmin, Lawrence); Total Stations (TC307, TC600); Echo Sounder; Theodolites (3T2KP, 3T5KP, Wild T2, Wild 16); Levelling (Wild N3, NAK2, NA2, CarlZeiss Ni 2)...
Software: GPSurvey 2.35, Pinnacle, Liscad Plus, Trimble Geomatics Office
Laboratory of RS and GIS:
Hardware: PCs (P4), Scanner A0, Plotter A0, Stereo scopes
Software: Photomod 3.0, Mapping Office, Envi, PCI Mathematica, Arcview, ArcGIS, ArcINFO, Envi 4.1, IDRISI 3.2, Egconition...

Undegraduate training:
There are two majors:
-Geomatics Engineering
-Land Administration
Undergraduate courses: Surveying, theory of errors, topography, digital cartography, cadastral surveying, remote sensing, engineering surveying, geodesy, photogrammetry, computer for surveying, global positioning system, geodetic network, geographycal information system, land use and planning, hydrographic surveying, urban planning, land management, geomorphology, soil, labour safety in surveying.

Graduate training:
-Doctor degree: Geodesy; Photogrammetry and Remote Sensing; Cartography
-Master degree: Geomatics Engineering; Mapping, Remote Sensing and GIS
Graduate courses:
Numerical Processing Technique for Geomatics Engineering, Advanced Topics for Applied Geodesy, Advanced Cartography, Digital Imagery Processing, Neural Network Technique for Geomatics Engineering, GIS project management, The Earth Gravitational Model, Vietnam and World Datum, Seminar, Marine Geodesy, Evaluation Method.

Scientific research fields that was undertaken:
Project have done:
GPS
- Apply GPS to urban transporttation management.
- Research on establishment of automatic GPS processing center.
- Design sotfware for high precision GPS processing.
REMOTE SENSING AND GIS
- Apply NeuralNetwork and Fuzzy to image clasification.
- Intergration of RS and GIS in natural resourse management, enviralmental monitoring and hazard prevention.
- Implementation of GIS in urban management.
- Processing uperspectial image and controlling RS satellite. The results of scientific research and transfering technology :
- Research on deformtion of Tri An hydro power plan.
- Determination transformation from HN72 to Indian54 and WGS84.
- Research on intergration of RS and GIS
- Establishment of intergrated GIS for DaLat city management.
- Research on tecnonic movement of GPS geodynamic
- Applying remote sensing and GIS in natural resources management and enviromental monitoring of mekong delta area
" Feasibility study of developing GIS in new urban -Thu Thiem center of HCMC
" Applying GIS in land management of Lam Dong province
" Making tools for monitoring riverbank change in HCM City to serve flood prediction .

Division of Geomatics Engineering, Faculty of Civil Engineering, HCMC University of Technology.
Room 102, Building B6, 268 Lý Thường Kiệt Str., District 10, Hochiminh City, Vietnam
Tel: 848-8655142
Email: geomatics@hcmut.edu.vn

BAN GIẢNG HUẤN (staff members)

Trắc địa (surveying and geodesy)

1.    Assoc.Dr. Nguyen Ngoc Lau (HOD)

2.    Assoc.Dr. Dao Xuan Loc

3.    Dr. Le Trung Chon

4.    Dr. Luong Bao Binh

5.    ME. Dang Van Cong Bang

6.    ME. Duong Tuan Viet

7.    Eng. Trinh Dinh Vu

8.    Eng. Nguyen Duy Vu

Bản đồ (cartography)

9.    ME. Nguyen Trong Khanh

10.  ME. Chau Phuong Khanh

Địa chính (cadastre)

11.  ME. Nguyen Truong Ngan

Viễn thám (remote sensing)

12.  Dr. Ho Tong Minh Dinh

13.  ME. Phan Hien Vu

Không ảnh (photogrammetry)

14.  ME. Nguyen Tan Luc

15.  Eng. Phan Thi Anh Thu

GIS (geographical information system)

16.  Assoc.Dr. Tran Trong Duc

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỚI CÁC MÔN HỌC SAU (trainning courses): 

Đào tạo đại học (graduate course)

1.    Trắc địa đại cương (surveying)

2.    Lý thuyết sai số (theory of errors)

3.    Trắc địa công trình (engineering surveying)

4.    Trắc địa cao cấp (geodesy)

5.    Định vị vệ tinh GPS (GPS satellite positioning)

6.    Xây dựng lưới (geodetic surveying)

7.    Tin học trong trắc địa (computer-aided mapping)

8.    Thủy đạc (hrographic surveying)

9.    Trắc địa ứng dụng (applied surveying)

10.  An toàn lao động (work safety in surveying)

11.  Địa hình (topography)

12.  Địa chính đại cương (cadastre)

13.  Đo vẽ địa chính (cadastral surveying)

14.  Sử dụng đất (land use)

15.  Quản lý đất đai (land management)

16.  Định giá đất (land evaluation)

17.  Quy hoạch đô thị (urban planning)

18.  Quy hoạch sử dụng đất (land use planning)

19.  Địa mạo (geomorphology)

20.  Thổ nhưỡng (soil)

21.  Thủy văn (Hydrology)

22.  Bản đồ học đại cương (cartography)

23.  Vẽ bản đồ (map drafting)

24.  Kỹ thuật bản đồ số (digital map techniques)

25.  Bản đồ chuyên đề (thermatic map)

26.  Pháp chiếu bản đồ (map projections)

27.  Lượng ảnh căn bản (photogrammetry)

28.  Lượng ảnh kỹ thuật số (analytical and digital photogrammetry)

29.  Viễn thám (Remote sensing)

30.  Hệ thông tin địa lý (geographical information system)

31.  Phân tích không gian (spatial analysis)

32.  Thống kê không gian (spatial statistics)

33.  Lập và phân tích dự án (project analysis)

Đào tạo cao học (postgraduate courses)

1.    Hệ quy chiếu trắc địa (coordinate system and datum)

2.    Hệ thống định vị toàn cầu GPS nâng cao (advanced GPS positioning)

3.    Trọng trường trái đất (Earth gravimetry)

4.    Kỹ thuật quan trắc biến dạng (deformation techniques)

5.    Trắc địa công trình nâng cao (advanced engineering surveying)

6.    Kỹ thuật xử lý số liệu đo đạc (data processing techniques)

7.    Bản đồ nâng cao (advanced cartogaphy)

8.    Không ảnh số (digital photogrammetry)

9.    Phân tích không gian (spatial analysis)

10.  Kỹ thuật Viễn thám (remote sening technique)

11.  Cơ sở dữ liệu không gian (spatial database)

12.  Xử lý ảnh số trong viễn thám (digital image processing in remote sensing)

13.  Mạng thần kinh nhân tạo và ứng dụng (applied neural network)

14.  Thống kê ứng dụng trong quản lý và kỹ thuật  (applied statistics in management)

15.  Lập trình trong GIS (GIS programming)

16.  Thực hiện và quản lý GIS (GIS management)

 

NGHIÊN CỨU VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (research and development)

Department of Geomatics Engineering has also functions of scientific researches, implementation development, consultancy and deployment of projects in several fields such as GNSS, surveying, cartography, cadastre, remote sensing and GIS.

 

FACILITIES

1. Surveying and Geodesy Laboratory

Functions: Surveying and mapping, deformation monitoring, GNSS positioning.

Instruments: Electronic theodolite (South DT02, Geomax ZIPP02, Topcon DT200), level (NA2, Wild N3, Wild NAK2, Topcon AT-G6), Total Station (Leica TC600, TC307, TCR307, GoWin), GNSS receivers (Leica SR20, Ashtech ProMark2, Topcon Legacy E, GeoExplorer, Garmin 12XL, Garmin IIIPlus, Lowrance), Plotter HP DesignJet 500, Scanner: Scan PlusIII800T.
Software: Surveying (Liscad Plus, Geosys, Softdesk), GNSS (Ashtech Solution, Pinnacle, GUST, Leica Geomatic Office)

2. Cartography-Remote Sensing-GIS Laboratory

Functions: training and research in remote sensing, GIS and digital photogrammetry, establishing thematic map and digital atlas.

Instruments: 15 PC.
Software: Remote sensing (GeomaticaPCI, ILWIS, IDRISI, Ecognition, Pulsar, Envi), GIS (Arcview, Geomedia, ArcInfo, MapInfo), photogrammetry (Photomod), cartography (Microstation, Mapping Office, Famis).

Contact: Division of Geomatics Engineering

102B6 hall, Faculty of Civil Engineering

Tel/fax: +848 8655142

Website: www.diatinhoc.info

Email: geomatics@hcmut.edu.vn

 

Website: www.diatinhoc.info Email: geomatics@hcmut.edu.vn

TTAD logo.jpglogo_techdcons-01.pngLOGO VIDRACON 2016-01-01b.pngcong ty C and T.jpg16_ tyvietdang-logo.jpg15_ ach-logo.png14_ Goworl Travel.png13_Travico.gif12_ Tiến An.jpg11_ FUJITA.jpeg10_ Nam Hung.png9_ Straco.jpeg8_ MTT.gif7_ Huu Du.JPG6_ LO GO - CONG TRINH.jpg5_ SCQC3- VUÔNG.jpg4_ SCQC2 - vuông.jpg3_ Transimex.png2_ cao su dong Nai.jpg1_ Accord.pngnha viet ben tre.jpgcong ty TVT.jpgcong ty secoin.pngcong ty Master builder.pngcong ty Kizuna.pngcong CPE.png7_ Logo Antaco_New_FA-02(1).jpg5_ cofico(1).png24_ CBM.png23_ Aliance.jpg21_ nha xinh.jpg18_ Truong Thang.jpg17_ Thanh nien.png15_ LOGO HOCONS CHUAN.jpg14_ Idco.jpeg13_ NCC.jpg11_ Logo U&I.jpg10_ LOGO MAXDrill.JPG9_ logo HNP.jpeg8_ Logo DP Arch.JPG7_ Logo Antaco_New_FA-02.jpg6_ LACONS - Logo dai 2.jpg5_ cofico.png4_ Nha Dat.pngreactec.jpgcong ty Tekcom.jpgcong ty Eblock.jpg181519logo.jpg14_ Hung Loc Phat.JPG11_ Tradeco.jpg9_ Gia Thuy Logo.jpg7_ nagecco.jpg6_ logo BMB.png5_ logo ICIC.jpg4_ BACHY-SOLETANCHE-VIETNAM---LOGO---icon-above-COLOUR.jpgc0ng ty 610.png7_ Logo_PhucKhangCorporation_NhaPhatTrienCongTrinhXanh_G-01.pngViglacera.pngLe Phan.jpgHoa Binh.jpgdai dung.jpg12_ logo_cc1.jpg9_ an phong.jpg8_ LOGO ATAD 2016.png5_ Logo With Border_SAIGON RDC_(Large).jpg4_ ACSC.png3b_ Ton dong A.png3_ Logo BlueScope.jpg2_ Thaun viet.jpgimage001.jpglogo ricons.pnglogo vuong hai.pnglogo FDC.jpglo go unicons.pnglogo coteccons.pngJSP logo.pngJFE.png1.jpg
Sơ đồ websiteRSSDiễn đànLiên hệ